Vindax Chi tiết sàn

Tìm hiểu thông tin về sàn Vindax

VinDAX Overview

Độ tin cậy
2/10
Khối lượng
$36,135,451
Khối lượng chuẩn hóa
$11,570,230
Lượt truy cập hằng tháng
4.8 K

Bảng thị trường

dogecoindogecoin
DOGE/USDT
$0.106618
8.426%
$11,857.43
$11,831.46
$1,149,631
stellarstellar
XLM/USDT
$0.158638
56.497%
$8,982.71
$8,784.08
$1,144,078
solanasolana
SOL/USDT
$82.95
10.836%
$12,868.31
$12,809.07
$1,125,096
ethereumethereum
ETH/USDT
$2,259.87
1.443%
$9,222.20
$12,659.83
$1,092,174
rippleripple
XRP/USDT
$1.37
6.567%
$14,441.64
$14,397.85
$1,085,413
binancecoinbinancecoin
BNB/USDT
$615.54
1.000%
$11,066.58
$10,822.17
$1,046,792
trontron
TRX/USDT
$0.323774
15.418%
$9,786.41
$2,328.41
$945,938.00
litecoinlitecoin
LTC/USDT
$55.63
16.149%
$12,094.21
$12,019.03
$872,704.00
binancecoinbinancecoin
BNB/BTC
$615.24
11.106%
$11,463.46
$11,324.85
$837,206.00
dogecoindogecoin
DOGE/BTC
$0.106457
71.942%
$462.74
$1,117.14
$588,167.00
ecoreal-estateecoreal-estate
ECOREAL1/USDT
$0.334037
8.969%
$2,322.90
$313.62
$527,663.00
binancecoinbinancecoin
BNB/ETH
$614.48
33.003%
$11,501.62
$11,292.79
$504,917.00
stellarstellar
XLM/ETH
$0.158397
59.549%
$4,094.98
$15,383.79
$415,493.00
rippleripple
XRP/ETH
$1.37
23.091%
$16,961.34
$7,512.22
$409,920.00
trontron
TRX/BTC
$0.325302
69.767%
$3,151.57
$3,082.07
$335,595.00
litecoinlitecoin
LTC/ETH
$55.53
56.657%
$3,135.84
$7,555.20
$308,935.00
trontron
TRX/ETH
$0.325086
1.000%
$10,651.47
$16,580.73
$292,774.00
usd-coinusd-coin
USDC/USDT
$0.999648
1.900%
$2,955,447
$5,305,956
$234,142.00
polygon-ecosystem-tokenpolygon-ecosystem-token
POL/USDT
$0.094952
62.762%
$6,360.96
$7,543.64
$189,070.00
bitcoivabitcoiva
BCA/USDT
$11.10
1566.708%
$0.00
$0.00
$177,603.00
Trang 1 / 3

Vindax Sàn

Trang này hiển thị các chỉ số chính của sàn như điểm tin cậy, khối lượng giao dịch 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng. Mô tả và thông tin về sàn được tóm tắt bên dưới. Bạn nên kiểm tra độ tin cậy và các cặp giao dịch của sàn trước khi giao dịch tiền điện tử.

Các coin được giao dịch trên sàn được liệt kê trong bảng; bạn có thể xem chi tiết theo từng cặp. Sàn tập trung và sàn phi tập trung có rủi ro và lợi ích khác nhau. JrKripto luôn cập nhật dữ liệu sàn; chúng tôi khuyên bạn nên tự nghiên cứu thêm trước khi ra quyết định đầu tư.

Khi so sánh các sàn, đừng chỉ nhìn vào khối lượng và điểm tin cậy: hãy xem xét sự đa dạng của cặp giao dịch, cơ cấu phí maker và taker, phí nạp và rút cũng như biện pháp bảo mật. Các tiêu chí như xác thực hai yếu tố, sử dụng ví lạnh và quỹ bảo hiểm rất quan trọng khi đánh giá độ tin cậy của sàn. Trên JrKripto, bạn có thể xem danh sách sàn mới nhất, khối lượng 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng để so sánh dựa trên dữ liệu cập nhật.

Light mode logo
Bạn có câu hỏi nào không?Đừng ngần ngại gửi câu hỏi cho chúng tôi hoặc yêu cầu tư vấn miễn phí.