Upbit Chi tiết sàn

Tìm hiểu thông tin về sàn Upbit

What is Upbit?

Who are the Founders of Upbit?

When did Upbit Launch?

Upbit Restricted Countries

How Much Are Upbit Fees?

Is it Possible to Use Leverage or Margin Trading on Upbit?

Độ tin cậy
8/10
Khối lượng
$699,160,657
Khối lượng chuẩn hóa
$2,540,251,465
Lượt truy cập hằng tháng
7.61 M

Bảng thị trường

lisklisk
LSK/KRW
$0.294218
25.381%
$83,211.04
$132,808.31
$78,295,663
beam-2beam-2
BEAM/KRW
$0.0050362
15.129%
$88,748.39
$109,601.65
$68,651,493
bitcoinbitcoin
BTC/KRW
$78,321.00
1.628%
$72,952.80
$55,495.84
$39,536,274
humidifihumidifi
WET/KRW
$0.060044
25.157%
$52,317.05
$96,016.96
$38,616,988
tethertether
USDT/KRW
$1.01
7.424%
$7,850,886
$11,939,025
$32,016,276
rippleripple
XRP/KRW
$1.26
5.945%
$2,301,300
$2,705,390
$30,142,120
metaplexmetaplex
MPLX/KRW
$0.071753
10.417%
$20,528.59
$41,325.72
$22,425,247
moonbirdsmoonbirds
BIRB/KRW
$0.083308
90.090%
$37,017.87
$60,691.76
$17,825,839
moonbirdsmoonbirds
BIRB/KRW
$0.082561
90.090%
$37,017.87
$60,691.76
$17,699,051
irysirys
IRYS/KRW
$0.0234162
32.258%
$93,555.65
$212,530.70
$16,989,291
ethereumethereum
ETH/KRW
$2,274.08
6.601%
$725,935.34
$632,073.38
$15,876,741
ondo-financeondo-finance
ONDO/KRW
$0.416539
17.986%
$454,246.43
$353,085.51
$13,912,198
reserve-rights-tokenreserve-rights-token
RSR/KRW
$0.0017262
45.249%
$48,887.58
$31,606.45
$13,747,082
blockstackblockstack
STX/KRW
$0.321238
46.620%
$127,176.72
$94,918.34
$10,766,344
solanasolana
SOL/KRW
$96.97
15.504%
$485,070.70
$499,420.94
$9,884,995
axis-roboticsaxis-robotics
AXIS/KRW
$0.139603
53.476%
$113,617.84
$170,943.21
$9,718,511
squid-3squid-3
QUID/KRW
$0.062518
12.019%
$9,720.38
$60,955.20
$9,595,564
cap-4cap-4
CAP/KRW
$0.075052
10.010%
$136,786.56
$245,169.19
$9,493,755
pepepepe
PEPE/KRW
$0.000005
14.903%
$359,561.19
$155,796.35
$9,351,754
worldcoin-wldworldcoin-wld
WLD/KRW
$0.408283
18.382%
$473,168.42
$286,638.14
$8,284,376
Trang 1 / 26

Upbit Sàn

Trang này hiển thị các chỉ số chính của sàn như điểm tin cậy, khối lượng giao dịch 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng. Mô tả và thông tin về sàn được tóm tắt bên dưới. Bạn nên kiểm tra độ tin cậy và các cặp giao dịch của sàn trước khi giao dịch tiền điện tử.

Các coin được giao dịch trên sàn được liệt kê trong bảng; bạn có thể xem chi tiết theo từng cặp. Sàn tập trung và sàn phi tập trung có rủi ro và lợi ích khác nhau. JrKripto luôn cập nhật dữ liệu sàn; chúng tôi khuyên bạn nên tự nghiên cứu thêm trước khi ra quyết định đầu tư.

Khi so sánh các sàn, đừng chỉ nhìn vào khối lượng và điểm tin cậy: hãy xem xét sự đa dạng của cặp giao dịch, cơ cấu phí maker và taker, phí nạp và rút cũng như biện pháp bảo mật. Các tiêu chí như xác thực hai yếu tố, sử dụng ví lạnh và quỹ bảo hiểm rất quan trọng khi đánh giá độ tin cậy của sàn. Trên JrKripto, bạn có thể xem danh sách sàn mới nhất, khối lượng 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng để so sánh dựa trên dữ liệu cập nhật.

Light mode logo
Bạn có câu hỏi nào không?Đừng ngần ngại gửi câu hỏi cho chúng tôi hoặc yêu cầu tư vấn miễn phí.