Toobit Chi tiết sàn

Tìm hiểu thông tin về sàn Toobit

What Is Toobit?

When Did Toobit Launch?

Where Is Toobit Located?

Countries Where Toobit Services Are Restricted

Cryptocurrencies Available on Toobit

Understanding Toobit Fee Structure

Availability of Leverage and Margin Trading on Toobit

Độ tin cậy
9/10
Khối lượng
$848,333,159
Khối lượng chuẩn hóa
$1,705,264,178
Lượt truy cập hằng tháng
8.25 M

Bảng thị trường

bitcoinbitcoin
BTC/USDT
$77,561.00
1.001%
$12,542,579
$10,784,099
$303,304,999
ethereumethereum
ETH/USDT
$2,249.43
1.044%
$10,383,835
$9,130,541
$111,188,565
solanasolana
SOL/USDC
$95.76
1.043%
$473,346.81
$960,568.76
$51,462,529
solanasolana
SOL/USDT
$95.90
1.042%
$4,060,084
$5,266,887
$48,686,307
bitcoinbitcoin
BTC/USDC
$77,459.00
1.001%
$4,747,836
$3,725,875
$42,574,933
hyperliquidhyperliquid
HYPE/USDT
$87.39
1.229%
$1,217,880
$725,451.66
$27,058,604
pepepepe
PEPE/USDT
$0.0000049
20.000%
$376,901.00
$1,001,966
$26,904,097
binancecoinbinancecoin
BNB/USDT
$704.83
1.142%
$4,624,601
$4,238,865
$25,275,206
zcashzcash
ZEC/USDT
$1,284.88
1.156%
$3,850,860
$2,953,489
$24,987,488
ethereumethereum
ETH/USDC
$2,246.74
1.044%
$2,463,954
$2,174,505
$22,324,578
rippleripple
XRP/USDT
$1.25
1.798%
$1,699,865
$2,000,970
$18,300,004
trontron
TRX/USDT
$0.311849
3.194%
$273,281.59
$591,799.52
$17,450,621
nearnear
NEAR/USDT
$4.48
4.454%
$1,087,314
$1,107,569
$15,398,864
chainlinkchainlink
LINK/USDT
$11.57
1.863%
$609,638.70
$469,504.00
$11,743,509
uniswapuniswap
UNI/USDT
$7.03
1.420%
$264,237.24
$408,756.93
$9,261,693
dogecoindogecoin
DOGE/USDT
$0.075619
1.320%
$1,482,175
$1,410,205
$7,961,979
aaveaave
AAVE/USDT
$135.74
1.471%
$360,512.32
$208,576.40
$6,542,229
ethenaethena
ENA/USDT
$0.194144
5.139%
$806,630.58
$643,838.86
$6,187,120
tether-goldtether-gold
XAUT/USDT
$3,874.08
1.258%
$1,553,232
$1,484,981
$6,058,618
avalanche-2avalanche-2
AVAX/USDT
$8.54
1.168%
$260,843.35
$441,754.55
$4,967,382
Trang 1 / 26

Toobit Sàn

Trang này hiển thị các chỉ số chính của sàn như điểm tin cậy, khối lượng giao dịch 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng. Mô tả và thông tin về sàn được tóm tắt bên dưới. Bạn nên kiểm tra độ tin cậy và các cặp giao dịch của sàn trước khi giao dịch tiền điện tử.

Các coin được giao dịch trên sàn được liệt kê trong bảng; bạn có thể xem chi tiết theo từng cặp. Sàn tập trung và sàn phi tập trung có rủi ro và lợi ích khác nhau. JrKripto luôn cập nhật dữ liệu sàn; chúng tôi khuyên bạn nên tự nghiên cứu thêm trước khi ra quyết định đầu tư.

Khi so sánh các sàn, đừng chỉ nhìn vào khối lượng và điểm tin cậy: hãy xem xét sự đa dạng của cặp giao dịch, cơ cấu phí maker và taker, phí nạp và rút cũng như biện pháp bảo mật. Các tiêu chí như xác thực hai yếu tố, sử dụng ví lạnh và quỹ bảo hiểm rất quan trọng khi đánh giá độ tin cậy của sàn. Trên JrKripto, bạn có thể xem danh sách sàn mới nhất, khối lượng 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng để so sánh dựa trên dữ liệu cập nhật.

Light mode logo
Bạn có câu hỏi nào không?Đừng ngần ngại gửi câu hỏi cho chúng tôi hoặc yêu cầu tư vấn miễn phí.