Tapbit Chi tiết sàn

Tìm hiểu thông tin về sàn Tapbit

Overview of Tapbit

Độ tin cậy
5/10
Khối lượng
$2,069,662,040
Khối lượng chuẩn hóa
$0.00
Lượt truy cập hằng tháng
5.73 M

Bảng thị trường

hyperliquidhyperliquid
HYPE/USDT
$87.43
4.109%
$52,919.14
$48,879.71
$1,221,774,173
bitcoinbitcoin
BTC/USDT
$77,542.00
1.698%
$28,922,007
$46,988,912
$349,553,780
ethereumethereum
ETH/USDT
$2,249.04
7.060%
$5,918,979
$7,542,335
$219,778,413
bitcoinbitcoin
BTC/USDC
$77,435.00
1.669%
$1,454,105
$2,551,702
$48,026,793
ethereumethereum
ETH/USDC
$2,246.46
4.046%
$5,666,695
$20,427,686
$32,249,562
solanasolana
SOL/USDT
$95.87
5.209%
$4,267,104
$1,242,693
$30,262,555
usd-coinusd-coin
USDC/USDT
$1.00
4.993%
$489,561.91
$675,948.21
$28,484,142
rippleripple
XRP/USDC
$1.25
5.588%
$61,144.13
$75,250.62
$25,623,886
binancecoinbinancecoin
BNB/USDT
$704.87
2.834%
$1,353,657
$1,692,618
$19,102,708
rippleripple
XRP/USDT
$1.25
4.784%
$664,629.51
$898,702.39
$13,270,452
dogecoindogecoin
DOGE/USDT
$0.075613
3.959%
$412,966.01
$486,005.45
$10,288,862
uniswapuniswap
UNI/USDT
$7.03
4.255%
$60,706.44
$75,977.53
$9,504,245
trontron
TRX/USDT
$0.312113
47.719%
$1,415,467
$1,463,041
$9,438,831
usd1-wlfiusd1-wlfi
USD1/USDT
$0.998342
5.003%
$126,012.15
$123,870.56
$5,355,096
tether-goldtether-gold
XAUT/USDT
$3,874.16
0.000%
$0.00
$0.00
$5,209,296
suisui
SUI/USDT
$0.901116
5.535%
$111,607.99
$59,831.72
$4,788,015
ethenaethena
ENA/USDT
$0.194053
15.393%
$26,126.55
$24,384.95
$4,213,193
binancecoinbinancecoin
BNB/USDC
$703.97
4.256%
$63,497.69
$62,816.40
$3,463,988
ape-and-pepeape-and-pepe
APEPE/USDT
$0.0000011
8.403%
$1,247.17
$145.21
$3,450,469
aaveaave
AAVE/USDT
$135.60
22.059%
$35,113.25
$4,713.97
$3,150,778
Trang 1 / 3

Tapbit Sàn

Trang này hiển thị các chỉ số chính của sàn như điểm tin cậy, khối lượng giao dịch 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng. Mô tả và thông tin về sàn được tóm tắt bên dưới. Bạn nên kiểm tra độ tin cậy và các cặp giao dịch của sàn trước khi giao dịch tiền điện tử.

Các coin được giao dịch trên sàn được liệt kê trong bảng; bạn có thể xem chi tiết theo từng cặp. Sàn tập trung và sàn phi tập trung có rủi ro và lợi ích khác nhau. JrKripto luôn cập nhật dữ liệu sàn; chúng tôi khuyên bạn nên tự nghiên cứu thêm trước khi ra quyết định đầu tư.

Khi so sánh các sàn, đừng chỉ nhìn vào khối lượng và điểm tin cậy: hãy xem xét sự đa dạng của cặp giao dịch, cơ cấu phí maker và taker, phí nạp và rút cũng như biện pháp bảo mật. Các tiêu chí như xác thực hai yếu tố, sử dụng ví lạnh và quỹ bảo hiểm rất quan trọng khi đánh giá độ tin cậy của sàn. Trên JrKripto, bạn có thể xem danh sách sàn mới nhất, khối lượng 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng để so sánh dựa trên dữ liệu cập nhật.

Light mode logo
Bạn có câu hỏi nào không?Đừng ngần ngại gửi câu hỏi cho chúng tôi hoặc yêu cầu tư vấn miễn phí.