Paribu Chi tiết sàn

Tìm hiểu thông tin về sàn Paribu

Overview of Paribu

Paribu Platform Details

Độ tin cậy
7/10
Khối lượng
$76,352,449
Khối lượng chuẩn hóa
$105,939,984
Lượt truy cập hằng tháng
1.37 M

Bảng thị trường

tethertether
USDT/TRY
$0.999641
2.205%
$402,087.97
$717,869.41
$6,075,717
bitcoinbitcoin
BTC/TRY
$77,562.00
6.121%
$97,590.99
$125,065.70
$2,760,134
ethereumethereum
ETH/TRY
$2,250.50
7.835%
$83,901.43
$110,578.66
$2,667,997
rippleripple
XRP/TRY
$1.25
5.605%
$26,518.21
$19,113.28
$2,617,538
trontron
TRX/TRY
$0.313974
7.664%
$30,280.20
$12,646.55
$2,578,409
pepepepe
PEPE/TRY
$0.0000049
9.710%
$78,960.48
$97,352.53
$2,434,823
beam-2beam-2
BEAM/TRY
$0.00485
28.467%
$1,048.87
$2,886.42
$1,797,621
blurblur
BLUR/TRY
$0.0082171
24.331%
$5,508.15
$26,230.75
$1,786,253
ether-fiether-fi
ETHFI/TRY
$0.637327
15.709%
$48,217.61
$56,904.76
$1,755,362
bittorrentbittorrent
BTTC/TRY
$0.53536e-
261.984%
$4,365.52
$5,966.75
$1,748,530
chilizchiliz
CHZ/TRY
$0.0124218
24.100%
$19,835.53
$16,519.66
$1,721,134
holotokenholotoken
HOT/TRY
$0.0003555
33.765%
$4,272.02
$7,464.01
$1,489,038
basic-attention-tokenbasic-attention-token
BAT/TRY
$0.137085
16.061%
$13,480.50
$8,367.02
$1,446,525
pump-funpump-fun
PUMP/TRY
$0.0041706
9.601%
$53,269.80
$61,884.83
$1,338,777
altlayeraltlayer
ALT/TRY
$0.0061187
42.539%
$6,649.88
$5,350.69
$1,212,718
numerairenumeraire
NMR/TRY
$10.28
1.361%
$10,951.33
$11,312.58
$1,111,476
omisegoomisego
OMG/TRY
$0.0458554
65.359%
$362.89
$5,317.76
$1,084,810
cow-protocolcow-protocol
COW/TRY
$0.134881
29.498%
$7,891.39
$23,711.57
$1,069,382
synapse-2synapse-2
SYN/TRY
$0.15853
37.736%
$24,069.16
$5,277.95
$1,062,803
radicleradicle
RAD/TRY
$0.250121
55.910%
$8,455.45
$8,728.58
$925,727.00
Trang 1 / 14

Paribu Sàn

Trang này hiển thị các chỉ số chính của sàn như điểm tin cậy, khối lượng giao dịch 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng. Mô tả và thông tin về sàn được tóm tắt bên dưới. Bạn nên kiểm tra độ tin cậy và các cặp giao dịch của sàn trước khi giao dịch tiền điện tử.

Các coin được giao dịch trên sàn được liệt kê trong bảng; bạn có thể xem chi tiết theo từng cặp. Sàn tập trung và sàn phi tập trung có rủi ro và lợi ích khác nhau. JrKripto luôn cập nhật dữ liệu sàn; chúng tôi khuyên bạn nên tự nghiên cứu thêm trước khi ra quyết định đầu tư.

Khi so sánh các sàn, đừng chỉ nhìn vào khối lượng và điểm tin cậy: hãy xem xét sự đa dạng của cặp giao dịch, cơ cấu phí maker và taker, phí nạp và rút cũng như biện pháp bảo mật. Các tiêu chí như xác thực hai yếu tố, sử dụng ví lạnh và quỹ bảo hiểm rất quan trọng khi đánh giá độ tin cậy của sàn. Trên JrKripto, bạn có thể xem danh sách sàn mới nhất, khối lượng 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng để so sánh dựa trên dữ liệu cập nhật.

Light mode logo
Bạn có câu hỏi nào không?Đừng ngần ngại gửi câu hỏi cho chúng tôi hoặc yêu cầu tư vấn miễn phí.