Ourbit Chi tiết sàn

Tìm hiểu thông tin về sàn Ourbit

Introduction to Ourbit

Độ tin cậy
9/10
Khối lượng
$1,048,828,272
Khối lượng chuẩn hóa
$1,564,799,636
Lượt truy cập hằng tháng
9.37 M

Bảng thị trường

bitcoinbitcoin
BTC/USDT
$77,560.00
1.001%
$12,501,694
$11,725,063
$809,555,750
ethereumethereum
ETH/USDT
$2,249.07
1.044%
$9,291,107
$8,545,059
$143,367,820
solanasolana
SOL/USDT
$95.91
1.042%
$2,959,028
$2,820,290
$20,875,131
trontron
TRX/USDT
$0.311989
4.471%
$344,782.39
$706,220.48
$13,152,496
binancecoinbinancecoin
BNB/USDT
$704.83
1.417%
$1,608,118
$1,425,648
$12,645,238
usd-coinusd-coin
USDC/USDT
$1.00
1.100%
$16,677,381
$18,574,796
$11,404,764
uniswapuniswap
UNI/USDT
$7.03
1.420%
$258,377.75
$296,749.72
$10,814,682
aaveaave
AAVE/USDT
$135.64
1.736%
$122,300.34
$191,369.33
$8,760,056
tether-goldtether-gold
XAUT/USDT
$3,876.78
1.258%
$221,719.74
$248,349.33
$8,668,867
chainlinkchainlink
LINK/USDT
$11.58
1.863%
$290,457.40
$324,414.61
$7,717,933
rippleripple
XRP/USDT
$1.25
1.798%
$1,404,463
$2,092,610
$7,594,883
suisui
SUI/USDT
$0.901574
1.108%
$1,164,709
$960,232.04
$5,510,729
nearnear
NEAR/USDT
$4.48
2.227%
$815,146.04
$598,717.32
$4,218,865
usd1-wlfiusd1-wlfi
USD1/USDT
$0.998396
1.001%
$457,792.33
$739,606.74
$3,740,245
ethenaethena
ENA/USDT
$0.194124
9.247%
$809,713.91
$924,958.05
$3,329,057
dogecoindogecoin
DOGE/USDT
$0.075639
1.321%
$1,007,108
$1,272,083
$3,168,713
hyperliquidhyperliquid
HYPE/USDT
$87.37
1.114%
$449,335.57
$392,579.96
$3,026,506
bitcoin-cashbitcoin-cash
BCH/USDT
$287.47
3.465%
$325,440.04
$448,999.05
$2,961,028
celocelo
CELO/USDT
$0.077038
12.970%
$31,830.50
$36,144.65
$2,696,748
pepepepe
PEPE/USDT
$0.0000049
4.042%
$177,119.12
$179,662.99
$2,639,035
Trang 1 / 29

Ourbit Sàn

Trang này hiển thị các chỉ số chính của sàn như điểm tin cậy, khối lượng giao dịch 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng. Mô tả và thông tin về sàn được tóm tắt bên dưới. Bạn nên kiểm tra độ tin cậy và các cặp giao dịch của sàn trước khi giao dịch tiền điện tử.

Các coin được giao dịch trên sàn được liệt kê trong bảng; bạn có thể xem chi tiết theo từng cặp. Sàn tập trung và sàn phi tập trung có rủi ro và lợi ích khác nhau. JrKripto luôn cập nhật dữ liệu sàn; chúng tôi khuyên bạn nên tự nghiên cứu thêm trước khi ra quyết định đầu tư.

Khi so sánh các sàn, đừng chỉ nhìn vào khối lượng và điểm tin cậy: hãy xem xét sự đa dạng của cặp giao dịch, cơ cấu phí maker và taker, phí nạp và rút cũng như biện pháp bảo mật. Các tiêu chí như xác thực hai yếu tố, sử dụng ví lạnh và quỹ bảo hiểm rất quan trọng khi đánh giá độ tin cậy của sàn. Trên JrKripto, bạn có thể xem danh sách sàn mới nhất, khối lượng 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng để so sánh dựa trên dữ liệu cập nhật.

Light mode logo
Bạn có câu hỏi nào không?Đừng ngần ngại gửi câu hỏi cho chúng tôi hoặc yêu cầu tư vấn miễn phí.