MEXC Chi tiết sàn

Tìm hiểu thông tin về sàn MEXC

What Is MEXC?

Why MEXC?

Độ tin cậy
10/10
Khối lượng
$669,576,805
Khối lượng chuẩn hóa
$4,022,393,358
Lượt truy cập hằng tháng
25.2 M

Bảng thị trường

bitcoinbitcoin
BTC/USDT
$77,518.00
1.001%
$7,446,648
$8,342,881
$195,286,489
ethereumethereum
ETH/USDT
$2,250.40
1.044%
$4,888,327
$4,787,200
$122,624,975
usd-coinusd-coin
USDC/USDT
$1.00
1.100%
$3,298,001
$7,468,540
$52,429,015
solanasolana
SOL/USDT
$95.86
1.042%
$988,675.11
$925,236.74
$33,751,716
ethenaethena
ENA/USDT
$0.191492
3.652%
$213,514.91
$330,917.84
$19,104,380
tether-goldtether-gold
GOLD(XAUT)/USDT
$3,878.52
1.026%
$893,258.12
$1,500,362
$16,492,222
binancecoinbinancecoin
BNB/USDT
$705.00
1.709%
$1,119,749
$1,107,062
$13,004,617
rippleripple
XRP/USDT
$1.25
2.397%
$376,579.74
$236,317.57
$10,269,026
pump-funpump-fun
PUMP/USDT
$0.0042281
9.465%
$277,920.45
$210,786.31
$9,808,474
lighterlighter
LIT/USDT
$2.97
9.095%
$78,603.88
$76,677.44
$7,640,709
trontron
TRX/USDT
$0.310493
3.171%
$1,133,569
$1,099,062
$6,306,238
tether-goldtether-gold
GOLD(XAUT)/USD1
$3,880.15
11.057%
$160,873.97
$126,795.67
$5,885,687
layerzerolayerzero
ZRO/USDT
$1.77
12.339%
$52,414.81
$99,650.61
$3,729,873
upcxupcx
UPC/USDT
$0.11992
24.958%
$2,617.66
$395.72
$3,607,915
dgrid-aidgrid-ai
DGAI/USDT
$0.772485
3.883%
$15,428.19
$12,069.09
$2,923,514
litecoinlitecoin
LTC/USDT
$55.43
1.802%
$161,944.84
$324,510.65
$2,490,401
injective-protocolinjective-protocol
INJ/USDT
$7.43
5.380%
$60,320.04
$76,855.01
$2,374,241
moneromonero
XMR/USDT
$598.04
9.039%
$213,940.16
$111,836.68
$2,215,865
mx-tokenmx-token
MX/USDT
$1.61
1.622%
$36,245.28
$43,009.35
$2,171,225
usd1-wlfiusd1-wlfi
USD1/USDT
$0.998385
1.200%
$5,421,074
$917,493.90
$1,982,610
Trang 1 / 50

MEXC Sàn

Trang này hiển thị các chỉ số chính của sàn như điểm tin cậy, khối lượng giao dịch 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng. Mô tả và thông tin về sàn được tóm tắt bên dưới. Bạn nên kiểm tra độ tin cậy và các cặp giao dịch của sàn trước khi giao dịch tiền điện tử.

Các coin được giao dịch trên sàn được liệt kê trong bảng; bạn có thể xem chi tiết theo từng cặp. Sàn tập trung và sàn phi tập trung có rủi ro và lợi ích khác nhau. JrKripto luôn cập nhật dữ liệu sàn; chúng tôi khuyên bạn nên tự nghiên cứu thêm trước khi ra quyết định đầu tư.

Khi so sánh các sàn, đừng chỉ nhìn vào khối lượng và điểm tin cậy: hãy xem xét sự đa dạng của cặp giao dịch, cơ cấu phí maker và taker, phí nạp và rút cũng như biện pháp bảo mật. Các tiêu chí như xác thực hai yếu tố, sử dụng ví lạnh và quỹ bảo hiểm rất quan trọng khi đánh giá độ tin cậy của sàn. Trên JrKripto, bạn có thể xem danh sách sàn mới nhất, khối lượng 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng để so sánh dựa trên dữ liệu cập nhật.

Light mode logo
Bạn có câu hỏi nào không?Đừng ngần ngại gửi câu hỏi cho chúng tôi hoặc yêu cầu tư vấn miễn phí.