LBank Chi tiết sàn

Tìm hiểu thông tin về sàn LBank

Overview of LBank

Location of LBank

Countries Where LBank Operates

Cryptocurrencies Supported by LBank

Fee Structure of LBank

Leverage and Margin Trading on LBank

Độ tin cậy
8/10
Khối lượng
$1,428,826,208
Khối lượng chuẩn hóa
$2,313,689,503
Lượt truy cập hằng tháng
14.4 M

Bảng thị trường

bitcoinbitcoin
BTC/USDT
$77,531.00
1.001%
$6,887,077
$4,948,212
$311,222,394
ethereumethereum
ETH/USDT
$2,249.31
4.708%
$2,365,004
$3,442,518
$116,098,346
ethereumethereum
ETH/USDC
$2,246.52
1.044%
$1,674,989
$2,369,454
$69,809,185
binancecoinbinancecoin
BNB/USDT
$704.86
1.142%
$647,072.62
$566,303.65
$62,034,658
usd-coinusd-coin
USDC/USDT
$1.00
1.100%
$5,721,612
$4,753,350
$44,352,301
solanasolana
SOL/USDC
$95.76
1.043%
$793,110.41
$1,637,588
$43,813,343
solanasolana
SOL/USDT
$95.86
10.420%
$661,177.95
$962,333.70
$28,621,643
rippleripple
XRP/USDC
$1.25
1.801%
$459,003.53
$1,002,416
$27,859,714
moderna-bstocks-tokenized-stockmoderna-bstocks-tokenized-stock
MRNAB/USDT
$221.02
6.777%
$188,648.12
$191,035.64
$22,226,645
avalanche-2avalanche-2
AVAX/USDT
$8.54
1.170%
$375,823.11
$689,852.22
$19,644,670
spacex-bstocks-tokenized-stockspacex-bstocks-tokenized-stock
SPCXB/USDT
$136.97
1.730%
$386,058.05
$194,582.93
$19,014,784
ondo-financeondo-finance
ONDO/USDT
$0.412568
4.844%
$279,319.37
$318,659.02
$13,556,113
binance-peg-zcash-tokenbinance-peg-zcash-token
ZEC/USDT
$1,283.36
20.518%
$262,009.53
$337,666.19
$11,685,805
pump-funpump-fun
PUMP/USDT
$0.0041796
2.392%
$423,921.48
$332,838.21
$10,213,016
unifi-2unifi-2
UNIFI/USDT
$12.42
99.988%
$3,003.16
$1,554.26
$10,071,704
uniswapuniswap
UNI/USDT
$7.03
2.835%
$355,214.59
$831,277.31
$9,105,442
nearnear
NEAR/USDT
$4.48
24.472%
$1,237,305
$896,121.95
$8,943,278
rippleripple
XRP/USDT
$1.25
20.798%
$1,969,903
$2,347,980
$8,412,748
pax-goldpax-gold
PAXG/USDT
$3,895.34
1.026%
$451,221.95
$445,128.16
$7,081,236
coin98coin98
C98/USDT
$0.0132693
22.556%
$14,961.60
$25,930.78
$6,820,200
Trang 1 / 45

LBank Sàn

Trang này hiển thị các chỉ số chính của sàn như điểm tin cậy, khối lượng giao dịch 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng. Mô tả và thông tin về sàn được tóm tắt bên dưới. Bạn nên kiểm tra độ tin cậy và các cặp giao dịch của sàn trước khi giao dịch tiền điện tử.

Các coin được giao dịch trên sàn được liệt kê trong bảng; bạn có thể xem chi tiết theo từng cặp. Sàn tập trung và sàn phi tập trung có rủi ro và lợi ích khác nhau. JrKripto luôn cập nhật dữ liệu sàn; chúng tôi khuyên bạn nên tự nghiên cứu thêm trước khi ra quyết định đầu tư.

Khi so sánh các sàn, đừng chỉ nhìn vào khối lượng và điểm tin cậy: hãy xem xét sự đa dạng của cặp giao dịch, cơ cấu phí maker và taker, phí nạp và rút cũng như biện pháp bảo mật. Các tiêu chí như xác thực hai yếu tố, sử dụng ví lạnh và quỹ bảo hiểm rất quan trọng khi đánh giá độ tin cậy của sàn. Trên JrKripto, bạn có thể xem danh sách sàn mới nhất, khối lượng 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng để so sánh dựa trên dữ liệu cập nhật.

Light mode logo
Bạn có câu hỏi nào không?Đừng ngần ngại gửi câu hỏi cho chúng tôi hoặc yêu cầu tư vấn miễn phí.