LATOKEN Chi tiết sàn

Tìm hiểu thông tin về sàn LATOKEN

Overview of LATOKEN

Độ tin cậy
3/10
Khối lượng
$62,977,075
Khối lượng chuẩn hóa
$162,565,506
Lượt truy cập hằng tháng
1.29 M

Bảng thị trường

ethereumethereum
ETH/USDT
$2,410.32
1.042%
$733,597.89
$217,352.51
$31,307,767
usd-coinusd-coin
USDC/USDT
$1.00
1.934%
$8,594,335
$1,458,868
$19,466,672
hedera-hashgraphhedera-hashgraph
HBAR/USDT
$0.083111
-432.330%
$5,202.64
$207.49
$1,038,599
orbsorbs
ORBS/USDT
$0.0067086
21.338%
$529.37
$510.30
$963,627.00
kryllkryll
KRL/USDT
$0.139966
-39.774%
$294.71
$531.99
$445,219.00
solanasolana
SOL/USDT
$104.25
-233.031%
$39,258.34
$25,538.29
$428,929.00
gatechain-tokengatechain-token
GT/USDT
$10.00
-27.329%
$9,017.09
$7,304.06
$424,184.00
cosmoscosmos
ATOM/USDT
$1.73
6.836%
$4,418.13
$2,512.34
$420,620.00
iexec-rlciexec-rlc
RLC/USDT
$0.708523
19.788%
$643.90
$686.33
$354,812.00
quark-chainquark-chain
QKC/USDT
$0.0022978
-1527.520%
$670.42
$0.0003166
$208,476.00
aevo-exchangeaevo-exchange
AEVO/USDT
$0.0225384
-64.886%
$336.02
$796.42
$191,157.00
synereosynereo
AMP/USDT
$0.0007922
32.145%
$730.12
$677.92
$145,985.00
layerzerolayerzero
ZRO/USDT
$1.92
17.955%
$787.05
$875.90
$144,486.00
staderstader
SD/USDT
$0.118537
46.489%
$687.21
$674.44
$122,202.00
neoneo
NEO/USDT
$2.21
23.565%
$823.13
$821.49
$118,349.00
convex-financeconvex-finance
CVX/USDT
$2.17
-164.857%
$37.07
$518.95
$112,101.00
crypto-com-chaincrypto-com-chain
CRO/USDT
$0.056976
9.037%
$822.33
$760.47
$109,954.00
safepalsafepal
SFP/USDT
$0.247664
67.445%
$556.44
$372.51
$104,946.00
chainlinkchainlink
LINK/USDT
$12.04
-1104.922%
$3,917.15
$2,955.65
$86,370.00
gmt-tokengmt-token
GOMINING/USDT
$0.375142
102.136%
$732.71
$749.99
$82,293.00
Trang 1 / 9

LATOKEN Sàn

Trang này hiển thị các chỉ số chính của sàn như điểm tin cậy, khối lượng giao dịch 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng. Mô tả và thông tin về sàn được tóm tắt bên dưới. Bạn nên kiểm tra độ tin cậy và các cặp giao dịch của sàn trước khi giao dịch tiền điện tử.

Các coin được giao dịch trên sàn được liệt kê trong bảng; bạn có thể xem chi tiết theo từng cặp. Sàn tập trung và sàn phi tập trung có rủi ro và lợi ích khác nhau. JrKripto luôn cập nhật dữ liệu sàn; chúng tôi khuyên bạn nên tự nghiên cứu thêm trước khi ra quyết định đầu tư.

Khi so sánh các sàn, đừng chỉ nhìn vào khối lượng và điểm tin cậy: hãy xem xét sự đa dạng của cặp giao dịch, cơ cấu phí maker và taker, phí nạp và rút cũng như biện pháp bảo mật. Các tiêu chí như xác thực hai yếu tố, sử dụng ví lạnh và quỹ bảo hiểm rất quan trọng khi đánh giá độ tin cậy của sàn. Trên JrKripto, bạn có thể xem danh sách sàn mới nhất, khối lượng 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng để so sánh dựa trên dữ liệu cập nhật.

Light mode logo
Bạn có câu hỏi nào không?Đừng ngần ngại gửi câu hỏi cho chúng tôi hoặc yêu cầu tư vấn miễn phí.