Korbit Chi tiết sàn

Tìm hiểu thông tin về sàn Korbit

What Is Korbit?

Who Are the Korbit Founders?

When Did Korbit Launch?

Where Is Korbit Located?

Korbit Restricted Countries

What Coins Are Supported on Korbit?

How Much Are Korbit Fees?

Is It Possible To Use Leverage or Margin Trading on Korbit?

Độ tin cậy
7/10
Khối lượng
$6,034,443
Khối lượng chuẩn hóa
$24,645,280
Lượt truy cập hằng tháng
222 K

Bảng thị trường

tethertether
USDT/KRW
$0.990459
7.435%
$1,228,835
$1,463,005
$72,381,625
usd-coinusd-coin
USDC/KRW
$1.01
22.239%
$4,639.97
$1,134.03
$31,219,086
tethertether
USDT/KRW
$1.01
7.424%
$1,351,547
$1,542,798
$24,781,103
rippleripple
XRP/KRW
$1.50
4.902%
$127,322.98
$57,414.03
$12,923,387
bitcoinbitcoin
BTC/KRW
$84,675.00
11.560%
$148,050.21
$45,137.28
$7,427,615
ethereumethereum
ETH/KRW
$2,709.76
5.435%
$149,086.05
$103,018.47
$3,911,505
bitcoinbitcoin
BTC/KRW
$78,463.00
4.109%
$122,852.89
$24,079.39
$3,204,930
solanasolana
SOL/KRW
$116.00
12.707%
$49,113.46
$30,271.72
$1,470,576
rippleripple
XRP/KRW
$1.27
11.827%
$83,080.57
$88,930.79
$1,156,858
dogecoindogecoin
DOGE/KRW
$0.099193
14.848%
$41,036.41
$37,251.45
$1,105,598
ethereumethereum
ETH/KRW
$2,278.11
9.872%
$150,273.80
$107,678.82
$1,005,275
worldcoin-wldworldcoin-wld
WLD/KRW
$0.450497
35.866%
$25,512.00
$11,646.50
$959,507.00
stellarstellar
XLM/KRW
$0.210767
10.486%
$7,956.85
$10,850.56
$728,699.00
suisui
SUI/KRW
$1.01
14.556%
$5,900.75
$15,891.58
$658,981.00
ondo-financeondo-finance
ONDO/KRW
$0.432736
61.214%
$1,267.55
$5,713.27
$176,928.00
worldcoin-wldworldcoin-wld
WLD/KRW
$0.402721
13.030%
$15,038.92
$5,210.37
$159,695.00
cardanocardano
ADA/KRW
$0.24253
18.198%
$4,056.20
$4,289.74
$159,343.00
solanasolana
SOL/KRW
$97.02
15.444%
$32,813.78
$12,840.45
$150,860.00
shiba-inushiba-inu
SHIB/KRW
$0.000006
121.951%
$21,994.49
$21,933.60
$136,880.00
pepepepe
PEPE/KRW
$0.000005
285.714%
$26,635.58
$9,101.69
$134,729.00
Trang 1 / 9

Korbit Sàn

Trang này hiển thị các chỉ số chính của sàn như điểm tin cậy, khối lượng giao dịch 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng. Mô tả và thông tin về sàn được tóm tắt bên dưới. Bạn nên kiểm tra độ tin cậy và các cặp giao dịch của sàn trước khi giao dịch tiền điện tử.

Các coin được giao dịch trên sàn được liệt kê trong bảng; bạn có thể xem chi tiết theo từng cặp. Sàn tập trung và sàn phi tập trung có rủi ro và lợi ích khác nhau. JrKripto luôn cập nhật dữ liệu sàn; chúng tôi khuyên bạn nên tự nghiên cứu thêm trước khi ra quyết định đầu tư.

Khi so sánh các sàn, đừng chỉ nhìn vào khối lượng và điểm tin cậy: hãy xem xét sự đa dạng của cặp giao dịch, cơ cấu phí maker và taker, phí nạp và rút cũng như biện pháp bảo mật. Các tiêu chí như xác thực hai yếu tố, sử dụng ví lạnh và quỹ bảo hiểm rất quan trọng khi đánh giá độ tin cậy của sàn. Trên JrKripto, bạn có thể xem danh sách sàn mới nhất, khối lượng 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng để so sánh dựa trên dữ liệu cập nhật.

Light mode logo
Bạn có câu hỏi nào không?Đừng ngần ngại gửi câu hỏi cho chúng tôi hoặc yêu cầu tư vấn miễn phí.