KoinBX Chi tiết sàn

Tìm hiểu thông tin về sàn KoinBX

Overview of KoinBX

Độ tin cậy
3/10
Khối lượng
$24,674,899
Khối lượng chuẩn hóa
$28,637,698
Lượt truy cập hằng tháng
28.9 K

Bảng thị trường

bitcoinbitcoin
BTC/INR
$80,962.00
2.582%
$56,374,419
$33,819,425
$1,470,767
bitcoinbitcoin
BTC/USDT
$80,424.00
59.032%
$40,506,811
$35,157,043
$1,298,272
tethertether
USDT/INR
$1.01
1.207%
$35,450.59
$39,523.56
$1,083,045
binancecoinbinancecoin
BNB/INR
$661.79
36.415%
$438,438.91
$272,218.94
$1,053,072
ethereumethereum
ETH/USDT
$2,270.94
75.039%
$1,076,829
$705,735.53
$965,239.00
solanasolana
SOL/INR
$95.35
62.329%
$69,900.35
$35,710.36
$961,499.00
binancecoinbinancecoin
BNB/USDT
$656.45
18.546%
$370,007.14
$526,864.91
$960,416.00
ethereumethereum
ETH/INR
$2,291.25
61.446%
$1,058,859
$1,032,559
$943,229.00
rippleripple
XRP/INR
$1.44
42.640%
$957.76
$739.14
$835,597.00
trontron
TRX/USDT
$0.348067
46.975%
$230.32
$227.10
$752,842.00
trontron
TRX/INR
$0.350744
39.835%
$171.79
$81.63
$742,257.00
litecoinlitecoin
LTC/INR
$57.74
59.463%
$20,970.74
$24,927.42
$709,635.00
polygon-ecosystem-tokenpolygon-ecosystem-token
POL/INR
$0.101134
18.850%
$69.83
$60.46
$679,523.00
polygon-ecosystem-tokenpolygon-ecosystem-token
POL/USDT
$0.100362
79.286%
$41.87
$67.02
$649,987.00
dogecoindogecoin
DOGE/INR
$0.109303
18.493%
$60.94
$49.80
$642,992.00
solanasolana
SOL/USDT
$94.69
69.408%
$44,612.34
$36,457.44
$619,774.00
polkadotpolkadot
DOT/INR
$1.33
49.257%
$373.71
$585.10
$606,462.00
rippleripple
XRP/USDT
$1.43
25.047%
$674.68
$797.16
$419,847.00
winkwink
WIN/INR
$0.0000222
37.541%
$0.0092144
$0.0101243
$399,659.00
binancecoinbinancecoin
BNB/ETH
$656.37
34.542%
$361,283.64
$325,920.75
$380,900.00
Trang 1 / 8

KoinBX Sàn

Trang này hiển thị các chỉ số chính của sàn như điểm tin cậy, khối lượng giao dịch 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng. Mô tả và thông tin về sàn được tóm tắt bên dưới. Bạn nên kiểm tra độ tin cậy và các cặp giao dịch của sàn trước khi giao dịch tiền điện tử.

Các coin được giao dịch trên sàn được liệt kê trong bảng; bạn có thể xem chi tiết theo từng cặp. Sàn tập trung và sàn phi tập trung có rủi ro và lợi ích khác nhau. JrKripto luôn cập nhật dữ liệu sàn; chúng tôi khuyên bạn nên tự nghiên cứu thêm trước khi ra quyết định đầu tư.

Khi so sánh các sàn, đừng chỉ nhìn vào khối lượng và điểm tin cậy: hãy xem xét sự đa dạng của cặp giao dịch, cơ cấu phí maker và taker, phí nạp và rút cũng như biện pháp bảo mật. Các tiêu chí như xác thực hai yếu tố, sử dụng ví lạnh và quỹ bảo hiểm rất quan trọng khi đánh giá độ tin cậy của sàn. Trên JrKripto, bạn có thể xem danh sách sàn mới nhất, khối lượng 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng để so sánh dựa trên dữ liệu cập nhật.

Light mode logo
Bạn có câu hỏi nào không?Đừng ngần ngại gửi câu hỏi cho chúng tôi hoặc yêu cầu tư vấn miễn phí.