Kinesis Money Chi tiết sàn

Tìm hiểu thông tin về sàn Kinesis Money

About Kinesis Money

What is Kinesis?

Who Are the Kinesis Founders?

When Did Kinesis Launch?

Where is Kinesis Located?

Kinesis Restricted Countries

What Assets Are Supported on Kinesis Pro?

How Much Are Kinesis Fees?

Độ tin cậy
4/10
Khối lượng
$316,673
Khối lượng chuẩn hóa
$91,034,014
Lượt truy cập hằng tháng
191 K

Bảng thị trường

kinesis-silverkinesis-silver
KAG/C1USD
$53.23
54.055%
$243,943.32
$794,047.52
$108,728.00
kinesis-goldkinesis-gold
KAU/C1USD
$132.79
16.053%
$6,161,260
$3,246,703
$102,276.00
kinesis-goldkinesis-gold
KAU/KAG
$134.51
75.840%
$989,794.01
$61,253.02
$35,068.00
kinesis-velocity-tokenkinesis-velocity-token
KVT/C1USD
$269.83
1340.847%
$0.00
$0.00
$11,679.41
usd-coinusd-coin
USDC/C1USD
$0.997062
41.918%
$55,596.86
$1,479,255
$9,410.53
rippleripple
XRP/C1USD
$1.31
16.520%
$136,593.90
$487,464.36
$8,689.33
kinesis-silverkinesis-silver
KAG/USDC
$53.37
196.532%
$15,597.19
$48,726.03
$7,313.54
ethereumethereum
ETH/C1USD
$2,407.73
9.414%
$29,066.12
$794,045.71
$6,953.41
kinesis-goldkinesis-gold
KAU/USDT
$131.66
134.285%
$977,810.80
$104,078.80
$4,547.41
ethereumethereum
ETH/BTC
$2,463.23
23.455%
$14,562.84
$6,176.99
$3,679.96
kinesis-goldkinesis-gold
KAU/USDC
$131.61
159.116%
$973,558.58
$42,819.91
$3,480.92
rippleripple
XRP/KAU
$1.31
33.592%
$85,643.71
$986,031.26
$3,279.77
stellarstellar
XLM/C1USD
$0.166113
15.265%
$122,956.91
$794,045.71
$1,982.13
tethertether
USDT/C1USD
$0.99941
21.097%
$64,344.29
$1,172,673
$1,798.94
injective-protocolinjective-protocol
INJ/C1USD
$8.44
33.127%
$847,916.99
$484,398.23
$1,694.06
litecoinlitecoin
LTC/C1USD
$56.70
10.402%
$133,545.33
$794,047.52
$1,475.04
kinesis-velocity-tokenkinesis-velocity-token
KVT/KAU
$280.20
1497.973%
$0.00
$0.00
$1,216.96
cardanocardano
ADA/C1USD
$0.198698
55.264%
$541,283.49
$487,462.59
$994.49
kinesis-silverkinesis-silver
KAG/USDT
$52.88
160.345%
$61,218.06
$104,090.16
$554.12
dashdash
DASH/C1USD
$48.38
9.497%
$136,712.91
$487,464.05
$483.77
Trang 1 / 2

Kinesis Money Sàn

Trang này hiển thị các chỉ số chính của sàn như điểm tin cậy, khối lượng giao dịch 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng. Mô tả và thông tin về sàn được tóm tắt bên dưới. Bạn nên kiểm tra độ tin cậy và các cặp giao dịch của sàn trước khi giao dịch tiền điện tử.

Các coin được giao dịch trên sàn được liệt kê trong bảng; bạn có thể xem chi tiết theo từng cặp. Sàn tập trung và sàn phi tập trung có rủi ro và lợi ích khác nhau. JrKripto luôn cập nhật dữ liệu sàn; chúng tôi khuyên bạn nên tự nghiên cứu thêm trước khi ra quyết định đầu tư.

Khi so sánh các sàn, đừng chỉ nhìn vào khối lượng và điểm tin cậy: hãy xem xét sự đa dạng của cặp giao dịch, cơ cấu phí maker và taker, phí nạp và rút cũng như biện pháp bảo mật. Các tiêu chí như xác thực hai yếu tố, sử dụng ví lạnh và quỹ bảo hiểm rất quan trọng khi đánh giá độ tin cậy của sàn. Trên JrKripto, bạn có thể xem danh sách sàn mới nhất, khối lượng 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng để so sánh dựa trên dữ liệu cập nhật.

Light mode logo
Bạn có câu hỏi nào không?Đừng ngần ngại gửi câu hỏi cho chúng tôi hoặc yêu cầu tư vấn miễn phí.