Hibt Chi tiết sàn

Tìm hiểu thông tin về sàn Hibt

What is HIBT?

Độ tin cậy
7/10
Khối lượng
$257,136,498
Khối lượng chuẩn hóa
$972,401,436
Lượt truy cập hằng tháng
5.38 M

Bảng thị trường

bitcoinbitcoin
BTC/USDT
$77,561.00
1.021%
$9,326,792
$8,656,569
$95,885,152
ethereumethereum
ETH/USDT
$2,249.44
1.178%
$2,997,829
$3,407,261
$37,183,055
hyperliquidhyperliquid
HYPE/USDT
$87.39
4.569%
$876,205.07
$864,473.62
$13,984,054
solanasolana
SOL/USDT
$95.90
2.084%
$1,468,247
$1,316,650
$8,850,339
binancecoinbinancecoin
BNB/USDT
$704.85
3.542%
$1,224,970
$1,723,391
$8,396,718
trontron
TRX/USDT
$0.311949
6.386%
$1,199,553
$1,494,012
$7,757,787
pepepepe
PEPE/USDT
$0.0000049
16.165%
$83,783.03
$55,136.41
$7,540,628
nearnear
NEAR/USDT
$4.47
4.464%
$1,953,130
$1,879,024
$7,531,534
zcashzcash
ZEC/USDT
$1,284.70
3.110%
$390,218.01
$168,990.54
$7,329,611
rippleripple
XRP/USDT
$1.25
3.190%
$1,484,377
$1,296,909
$5,976,113
avalanche-2avalanche-2
AVAX/USDT
$8.54
23.337%
$267,784.61
$486,504.07
$4,575,515
aaveaave
AAVE/USDT
$135.62
2.942%
$1,638,849
$1,098,348
$4,178,646
dogecoindogecoin
DOGE/USDT
$0.075629
2.640%
$656,998.79
$772,317.34
$4,092,636
uniswapuniswap
UNI/USDT
$7.01
2.849%
$1,115,447
$1,022,793
$4,068,934
chainlinkchainlink
LINK/USDT
$11.56
20.722%
$1,034,530
$1,385,592
$3,467,899
layerzerolayerzero
ZRO/USDT
$1.80
28.812%
$13,725.12
$9,667.32
$3,070,767
ethenaethena
ENA/USDT
$0.194244
10.262%
$117,080.04
$212,871.66
$2,766,732
suisui
SUI/USDT
$0.901874
2.216%
$824,609.95
$870,302.40
$2,440,416
worldcoin-wldworldcoin-wld
WLD/USDT
$0.403775
12.367%
$100,098.17
$93,131.04
$2,413,808
bitcoin-cashbitcoin-cash
BCH/USDT
$287.47
6.923%
$1,429,886
$1,653,951
$2,161,645
Trang 1 / 16

Hibt Sàn

Trang này hiển thị các chỉ số chính của sàn như điểm tin cậy, khối lượng giao dịch 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng. Mô tả và thông tin về sàn được tóm tắt bên dưới. Bạn nên kiểm tra độ tin cậy và các cặp giao dịch của sàn trước khi giao dịch tiền điện tử.

Các coin được giao dịch trên sàn được liệt kê trong bảng; bạn có thể xem chi tiết theo từng cặp. Sàn tập trung và sàn phi tập trung có rủi ro và lợi ích khác nhau. JrKripto luôn cập nhật dữ liệu sàn; chúng tôi khuyên bạn nên tự nghiên cứu thêm trước khi ra quyết định đầu tư.

Khi so sánh các sàn, đừng chỉ nhìn vào khối lượng và điểm tin cậy: hãy xem xét sự đa dạng của cặp giao dịch, cơ cấu phí maker và taker, phí nạp và rút cũng như biện pháp bảo mật. Các tiêu chí như xác thực hai yếu tố, sử dụng ví lạnh và quỹ bảo hiểm rất quan trọng khi đánh giá độ tin cậy của sàn. Trên JrKripto, bạn có thể xem danh sách sàn mới nhất, khối lượng 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng để so sánh dựa trên dữ liệu cập nhật.

Light mode logo
Bạn có câu hỏi nào không?Đừng ngần ngại gửi câu hỏi cho chúng tôi hoặc yêu cầu tư vấn miễn phí.