GroveX Chi tiết sàn

Tìm hiểu thông tin về sàn GroveX

Introduction to GroveX

Độ tin cậy
3/10
Khối lượng
$1,152,219,828
Khối lượng chuẩn hóa
$342,738,222
Lượt truy cập hằng tháng
153 K

Bảng thị trường

usd-coinusd-coin
USDC/USDT
$1.00
1.100%
$7,717,075
$19,095,968
$298,785,410
bitcoinbitcoin
BTC/USDT
$77,543.00
1.001%
$8,534,280
$11,910,886
$148,587,551
ethereumethereum
ETH/USDT
$2,248.77
1.044%
$3,034,756
$3,822,277
$118,796,845
bitcoinbitcoin
BTC/USDC
$77,431.00
1.001%
$3,685,353
$5,592,755
$111,433,344
solanasolana
SOL/USDT
$95.89
1.042%
$4,195,520
$8,055,482
$60,781,824
dogecoindogecoin
DOGE/USDT
$0.075599
1.321%
$2,898,225
$3,227,152
$36,777,981
rippleripple
XRP/USDT
$1.25
1.798%
$3,250,149
$3,900,978
$35,865,961
binancecoinbinancecoin
BNB/USDT
$705.03
12.178%
$3,169,999
$3,099,966
$30,044,253
trontron
TRX/USDT
$0.312249
3.200%
$212,091.59
$488,196.76
$21,226,793
cardanocardano
ADA/USDT
$0.193544
5.160%
$416,845.58
$920,876.97
$16,925,806
solanasolana
SOL/USDC
$95.77
1.043%
$520,730.55
$1,085,167
$16,395,868
bitcoin-cashbitcoin-cash
BCH/USDT
$288.07
3.467%
$231,739.90
$296,411.25
$16,252,404
avalanche-2avalanche-2
AVAX/USDT
$8.55
1.168%
$237,039.15
$467,529.57
$15,340,237
pax-goldpax-gold
PAXG/USDT
$3,896.86
2.359%
$29,729.45
$29,891.42
$12,470,689
litecoinlitecoin
LTC/USDT
$55.47
1.801%
$246,058.13
$308,305.25
$11,725,973
filecoinfilecoin
FIL/USDT
$0.875295
1.142%
$165,096.49
$240,872.25
$11,198,963
galagala
GALA/USDT
$0.001713
5.767%
$395,692.04
$467,009.71
$10,719,411
worldcoin-wldworldcoin-wld
WLD/USDT
$0.402576
2.483%
$470,364.86
$527,675.34
$10,291,335
suisui
SUI/USDT
$0.902173
1.107%
$523,123.89
$818,182.35
$9,954,634
rippleripple
XRP/USDC
$1.25
1.799%
$340,182.15
$593,576.20
$9,720,407
Trang 1 / 13

GroveX Sàn

Trang này hiển thị các chỉ số chính của sàn như điểm tin cậy, khối lượng giao dịch 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng. Mô tả và thông tin về sàn được tóm tắt bên dưới. Bạn nên kiểm tra độ tin cậy và các cặp giao dịch của sàn trước khi giao dịch tiền điện tử.

Các coin được giao dịch trên sàn được liệt kê trong bảng; bạn có thể xem chi tiết theo từng cặp. Sàn tập trung và sàn phi tập trung có rủi ro và lợi ích khác nhau. JrKripto luôn cập nhật dữ liệu sàn; chúng tôi khuyên bạn nên tự nghiên cứu thêm trước khi ra quyết định đầu tư.

Khi so sánh các sàn, đừng chỉ nhìn vào khối lượng và điểm tin cậy: hãy xem xét sự đa dạng của cặp giao dịch, cơ cấu phí maker và taker, phí nạp và rút cũng như biện pháp bảo mật. Các tiêu chí như xác thực hai yếu tố, sử dụng ví lạnh và quỹ bảo hiểm rất quan trọng khi đánh giá độ tin cậy của sàn. Trên JrKripto, bạn có thể xem danh sách sàn mới nhất, khối lượng 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng để so sánh dựa trên dữ liệu cập nhật.

Light mode logo
Bạn có câu hỏi nào không?Đừng ngần ngại gửi câu hỏi cho chúng tôi hoặc yêu cầu tư vấn miễn phí.