Foxbit Chi tiết sàn

Tìm hiểu thông tin về sàn Foxbit

Information About Foxbit

Độ tin cậy
2/10
Khối lượng
$37,403,035
Khối lượng chuẩn hóa
$9,909,603
Lượt truy cập hằng tháng
199 K

Bảng thị trường

tethertether
USDT/BRL
$1.00
1.182%
$14,740,938
$2,523,453
$6,942,434
bitcoinbitcoin
BTC/BRL
$77,661.00
1.410%
$2,184,167
$94,586.64
$1,969,293
usd-coinusd-coin
USDC/BRL
$1.00
5.453%
$11,962,982
$1,868,288
$296,994.00
ethereumethereum
ETH/BRL
$2,291.73
1.514%
$2,350,437
$52,285.07
$211,168.00
solanasolana
SOL/BRL
$93.63
7.818%
$287,894.49
$150,843.95
$123,505.00
rippleripple
XRP/BRL
$1.29
4.246%
$537,532.81
$181,994.30
$110,973.00
unicorn-tokenunicorn-token
UNI/BRL
$7.38
1.248%
$521,999.22
$90,514.70
$52,809.00
aave-aaveaave-aave
AAVE/BRL
$129.74
9.033%
$683,001.25
$134,269.37
$39,948.00
nearnear
NEAR/BRL
$3.91
14.554%
$453,391.40
$42,835.00
$34,214.00
suisui
SUI/BRL
$0.893086
4.904%
$214,323.98
$96,116.93
$28,882.00
hyperliquidhyperliquid
HYPE/BRL
$86.96
32.935%
$623,066.22
$93,346.10
$27,690.00
pepepepe
PEPE/BRL
$0.0000048
45.079%
$306,638.12
$39,633.62
$20,926.00
avalanche-2avalanche-2
AVAX/BRL
$8.62
29.808%
$439,582.42
$173,523.53
$15,084.93
dogecoindogecoin
DOGE/BRL
$0.075388
10.410%
$317,318.65
$108,974.78
$14,605.49
chainlinkchainlink
LINK/BRL
$11.26
16.181%
$413,317.54
$124,444.14
$11,140.62
polygon-ecosystem-tokenpolygon-ecosystem-token
POL/BRL
$0.087978
20.586%
$258,771.18
$131,342.51
$9,975.86
tether-goldtether-gold
XAUT/BRL
$3,963.55
13.803%
$451,490.83
$117,934.69
$9,673.96
chilizchiliz
CHZ/BRL
$0.0120975
98.276%
$442.44
$18,766.91
$6,595.52
decentralanddecentraland
MANA/BRL
$0.073797
18.590%
$107,706.83
$74,331.76
$6,492.14
galagala
GALA2/BRL
$0.0016951
154.639%
$103.59
$3.64
$5,704.76
Trang 1 / 5

Foxbit Sàn

Trang này hiển thị các chỉ số chính của sàn như điểm tin cậy, khối lượng giao dịch 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng. Mô tả và thông tin về sàn được tóm tắt bên dưới. Bạn nên kiểm tra độ tin cậy và các cặp giao dịch của sàn trước khi giao dịch tiền điện tử.

Các coin được giao dịch trên sàn được liệt kê trong bảng; bạn có thể xem chi tiết theo từng cặp. Sàn tập trung và sàn phi tập trung có rủi ro và lợi ích khác nhau. JrKripto luôn cập nhật dữ liệu sàn; chúng tôi khuyên bạn nên tự nghiên cứu thêm trước khi ra quyết định đầu tư.

Khi so sánh các sàn, đừng chỉ nhìn vào khối lượng và điểm tin cậy: hãy xem xét sự đa dạng của cặp giao dịch, cơ cấu phí maker và taker, phí nạp và rút cũng như biện pháp bảo mật. Các tiêu chí như xác thực hai yếu tố, sử dụng ví lạnh và quỹ bảo hiểm rất quan trọng khi đánh giá độ tin cậy của sàn. Trên JrKripto, bạn có thể xem danh sách sàn mới nhất, khối lượng 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng để so sánh dựa trên dữ liệu cập nhật.

Light mode logo
Bạn có câu hỏi nào không?Đừng ngần ngại gửi câu hỏi cho chúng tôi hoặc yêu cầu tư vấn miễn phí.