DeDust Chi tiết sàn

Tìm hiểu thông tin về sàn DeDust

Overview of DeDust

Độ tin cậy
Khối lượng
$304,759
Khối lượng chuẩn hóa
-
Lượt truy cập hằng tháng
-

Bảng thị trường

tethertether
tether/the-open-network
$0.99692
60.349%
$10,326.66
$10,295.63
$275,726.00
utyautya
utya/the-open-network
$0.0199858
61.074%
$1,011.44
$1,008.40
$9,957.11
make-ton-great-againmake-ton-great-again
make-ton-great-again/the-open-network
$0.004555
61.035%
$1,054.70
$1,051.53
$5,217.84
dogs-2dogs-2
dogs-2/the-open-network
$0.000033
61.903%
$502.09
$500.58
$4,035.93
notcoinnotcoin
notcoin/the-open-network
$0.0003691
62.222%
$413.05
$411.81
$2,937.80
resistance-dogresistance-dog
resistance-dog/the-open-network
$0.0448607
70.913%
$77.02
$76.79
$2,559.07
xrocketxrocket
xrocket/tether
$0.0288164
60.516%
$3,347.98
$3,337.92
$1,610.08
scaletonscaleton
scaleton/the-open-network
$0.439026
62.752%
$330.31
$329.32
$1,144.06
povel-durevpovel-durev
povel-durev/the-open-network
$0.0041283
60.712%
$1,875.33
$1,869.69
$1,134.77
tonskitonski
tonski/the-open-network
$0.0006755
62.010%
$475.29
$473.87
$791.15
mittens-2mittens-2
mittens-2/the-open-network
$0.0001601
62.232%
$417.89
$416.63
$636.00
bemo-staked-tonbemo-staked-ton
bemo-staked-ton/the-open-network
$1.43
65.424%
$156.41
$155.94
$516.55
not-pixelnot-pixel
not-pixel/the-open-network
$0.0095039
64.836%
$176.54
$176.01
$514.12
tethertether
tether/tonnel-network
$1.02
60.690%
$1,924.00
$1,918.22
$507.78
sixsevensixseven
sixseven/the-open-network
$0.0095941
60.482%
$3,826.47
$3,814.97
$490.04
hipo-staked-tonhipo-staked-ton
hipo-staked-ton/the-open-network
$1.43
67.927%
$105.27
$104.96
$475.53
communist-catcommunist-cat
communist-cat/the-open-network
$0.0000087
69.573%
$88.86
$88.59
$330.89
xrocketxrocket
xrocket/the-open-network
$0.0290173
91.656%
$25.71
$25.63
$240.34
gmt-tokengmt-token
gmt-token/the-open-network
$0.392536
61.010%
$1,109.16
$1,105.83
$238.92
tonhydratonhydra
tonhydra/the-open-network
$0.126034
63.063%
$288.61
$287.74
$153.12
Trang 1 / 4

DeDust Sàn

Trang này hiển thị các chỉ số chính của sàn như điểm tin cậy, khối lượng giao dịch 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng. Mô tả và thông tin về sàn được tóm tắt bên dưới. Bạn nên kiểm tra độ tin cậy và các cặp giao dịch của sàn trước khi giao dịch tiền điện tử.

Các coin được giao dịch trên sàn được liệt kê trong bảng; bạn có thể xem chi tiết theo từng cặp. Sàn tập trung và sàn phi tập trung có rủi ro và lợi ích khác nhau. JrKripto luôn cập nhật dữ liệu sàn; chúng tôi khuyên bạn nên tự nghiên cứu thêm trước khi ra quyết định đầu tư.

Khi so sánh các sàn, đừng chỉ nhìn vào khối lượng và điểm tin cậy: hãy xem xét sự đa dạng của cặp giao dịch, cơ cấu phí maker và taker, phí nạp và rút cũng như biện pháp bảo mật. Các tiêu chí như xác thực hai yếu tố, sử dụng ví lạnh và quỹ bảo hiểm rất quan trọng khi đánh giá độ tin cậy của sàn. Trên JrKripto, bạn có thể xem danh sách sàn mới nhất, khối lượng 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng để so sánh dựa trên dữ liệu cập nhật.

Light mode logo
Bạn có câu hỏi nào không?Đừng ngần ngại gửi câu hỏi cho chúng tôi hoặc yêu cầu tư vấn miễn phí.