Cetus Chi tiết sàn

Tìm hiểu thông tin về sàn Cetus

What is Cetus?

Độ tin cậy
Khối lượng
$5,100,202
Khối lượng chuẩn hóa
-
Lượt truy cập hằng tháng
-

Bảng thị trường

usd-coinusd-coin
usd-coin/sui
$0.99976
60.299%
$73,737.26
$73,515.71
$2,001,720
usd-coinusd-coin
usd-coin/sui
$1.00
60.343%
$20,300.36
$20,239.36
$1,335,408
usdsuiusdsui
usdsui/usd-coin
$0.999035
60.307%
$20,117.89
$20,057.44
$867,847.00
deepdeep
deep/sui
$0.0158978
60.741%
$1,525.50
$1,520.91
$232,344.00
deepdeep
deep/sui
$0.015901
60.311%
$6,860.74
$6,840.12
$218,842.00
haedalhaedal
haedal/usd-coin
$0.0241512
60.329%
$13,903.81
$13,862.04
$193,770.00
usdsuiusdsui
usdsui/sui
$1.00
60.476%
$5,738.69
$5,721.45
$186,112.00
usdsuiusdsui
usdsui/sui
$1.00
60.476%
$5,738.69
$5,721.45
$185,987.00
talustalus
talus/usd-coin
$0.0048061
60.590%
$9,089.61
$9,062.29
$129,964.00
walrus-2walrus-2
walrus-2/sui
$0.0299606
60.795%
$1,369.61
$1,365.50
$125,978.00
cetus-protocolcetus-protocol
cetus-protocol/sui
$0.0209555
60.319%
$12,850.15
$12,811.53
$103,700.00
usd-coinusd-coin
usd-coin/bucket-protocol-buck-stablecoin
$1.00
60.566%
$34,788.48
$34,683.95
$85,383.00
bucket-protocol-buck-stablecoinbucket-protocol-buck-stablecoin
bucket-protocol-buck-stablecoin/sui
$1.00
60.707%
$4,277.97
$4,265.12
$80,969.00
walrus-2walrus-2
walrus-2/sui
$0.0299088
60.473%
$2,390.75
$2,383.56
$80,467.00
sui-bridged-usdt-suisui-bridged-usdt-sui
sui-bridged-usdt-sui/usd-coin
$0.99828
60.769%
$1,244.73
$1,240.99
$61,459.00
usd-coinusd-coin
usd-coin/sui-bridged-ether-sui
$1.00
60.389%
$8,767.12
$8,740.77
$49,148.00
haedal-staked-suihaedal-staked-sui
haedal-staked-sui/sui
$0.972777
60.283%
$50,164.60
$50,013.88
$47,621.00
usd-coinusd-coin
usd-coin/usd-coin-wormhole-from-ethereum
$0.999638
62.117%
$699.73
$697.63
$40,553.00
deepdeep
deep/usd-coin
$0.0158778
62.480%
$405.67
$404.45
$39,430.00
wrapped-bitcoinwrapped-bitcoin
wrapped-bitcoin/usd-coin
$77,093.00
60.480%
$3,610.38
$3,599.53
$38,592.00
Trang 1 / 7

Cetus Sàn

Trang này hiển thị các chỉ số chính của sàn như điểm tin cậy, khối lượng giao dịch 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng. Mô tả và thông tin về sàn được tóm tắt bên dưới. Bạn nên kiểm tra độ tin cậy và các cặp giao dịch của sàn trước khi giao dịch tiền điện tử.

Các coin được giao dịch trên sàn được liệt kê trong bảng; bạn có thể xem chi tiết theo từng cặp. Sàn tập trung và sàn phi tập trung có rủi ro và lợi ích khác nhau. JrKripto luôn cập nhật dữ liệu sàn; chúng tôi khuyên bạn nên tự nghiên cứu thêm trước khi ra quyết định đầu tư.

Khi so sánh các sàn, đừng chỉ nhìn vào khối lượng và điểm tin cậy: hãy xem xét sự đa dạng của cặp giao dịch, cơ cấu phí maker và taker, phí nạp và rút cũng như biện pháp bảo mật. Các tiêu chí như xác thực hai yếu tố, sử dụng ví lạnh và quỹ bảo hiểm rất quan trọng khi đánh giá độ tin cậy của sàn. Trên JrKripto, bạn có thể xem danh sách sàn mới nhất, khối lượng 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng để so sánh dựa trên dữ liệu cập nhật.

Light mode logo
Bạn có câu hỏi nào không?Đừng ngần ngại gửi câu hỏi cho chúng tôi hoặc yêu cầu tư vấn miễn phí.