BYDFi Chi tiết sàn

Tìm hiểu thông tin về sàn BYDFi

Overview of BYDFi

Độ tin cậy
7/10
Khối lượng
$299,134,544
Khối lượng chuẩn hóa
$270,984,855
Lượt truy cập hằng tháng
1.61 M

Bảng thị trường

bitcoinbitcoin
BTC/USDT
$77,475.00
1.204%
$485,378.79
$402,337.66
$119,785,939
ethereumethereum
ETH/USDT
$2,247.88
1.155%
$125,096.44
$264,456.78
$89,405,976
usd-coinusd-coin
USDC/USDT
$1.00
2.298%
$58,814.90
$20,635.85
$31,557,576
solanasolana
SOL/USDT
$95.79
13.547%
$265,374.08
$476,712.58
$21,334,823
ethenaethena
ENA/USDT
$0.193693
27.751%
$27,951.64
$162,882.50
$12,071,455
binancecoinbinancecoin
BNB/USDT
$704.46
13.036%
$78,150.08
$55,230.28
$8,041,421
uniswapuniswap
UNI/USDT
$7.02
48.309%
$54,014.87
$71,727.35
$7,087,805
rippleripple
XRP/USDT
$1.25
13.558%
$166,978.15
$141,302.14
$6,364,045
trontron
TRX/USDT
$0.313062
28.617%
$355,023.08
$39,937.31
$3,713,848
dogecoindogecoin
DOGE/USDT
$0.075643
13.191%
$505,851.08
$794,061.13
$2,502,531
mx-tokenmx-token
MX/USDT
$1.61
21.744%
$12,760.17
$10,575.75
$2,125,270
pump-funpump-fun
PUMP/USDT
$0.0041748
33.469%
$150,583.80
$130,393.01
$2,115,580
layerzerolayerzero
ZRO/USDT
$1.80
30.532%
$21,288.31
$12,915.39
$1,914,452
quant-networkquant-network
QNT/USDT
$201.17
27.759%
$18,227.58
$9,242.66
$1,603,062
litecoinlitecoin
LTC/USDT
$55.48
26.954%
$121,740.08
$260,723.97
$1,546,728
bitcoin-cashbitcoin-cash
BCH/USDT
$287.28
24.230%
$212,793.62
$244,585.24
$1,121,398
cardanocardano
ADA/USDT
$0.193553
25.747%
$715,398.70
$667,778.18
$1,095,922
nearnear
NEAR/USDT
$4.47
28.092%
$110,415.89
$72,709.38
$862,946.00
injective-protocolinjective-protocol
INJ/USDT
$7.47
58.417%
$19,238.59
$30,313.61
$799,639.00
the-open-networkthe-open-network
GRAM/USDT
$1.22
40.916%
$141,082.13
$225,732.97
$753,934.00
Trang 1 / 6

BYDFi Sàn

Trang này hiển thị các chỉ số chính của sàn như điểm tin cậy, khối lượng giao dịch 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng. Mô tả và thông tin về sàn được tóm tắt bên dưới. Bạn nên kiểm tra độ tin cậy và các cặp giao dịch của sàn trước khi giao dịch tiền điện tử.

Các coin được giao dịch trên sàn được liệt kê trong bảng; bạn có thể xem chi tiết theo từng cặp. Sàn tập trung và sàn phi tập trung có rủi ro và lợi ích khác nhau. JrKripto luôn cập nhật dữ liệu sàn; chúng tôi khuyên bạn nên tự nghiên cứu thêm trước khi ra quyết định đầu tư.

Khi so sánh các sàn, đừng chỉ nhìn vào khối lượng và điểm tin cậy: hãy xem xét sự đa dạng của cặp giao dịch, cơ cấu phí maker và taker, phí nạp và rút cũng như biện pháp bảo mật. Các tiêu chí như xác thực hai yếu tố, sử dụng ví lạnh và quỹ bảo hiểm rất quan trọng khi đánh giá độ tin cậy của sàn. Trên JrKripto, bạn có thể xem danh sách sàn mới nhất, khối lượng 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng để so sánh dựa trên dữ liệu cập nhật.

Light mode logo
Bạn có câu hỏi nào không?Đừng ngần ngại gửi câu hỏi cho chúng tôi hoặc yêu cầu tư vấn miễn phí.