BTSE Chi tiết sàn

Tìm hiểu thông tin về sàn BTSE

What is BTSE?

Độ tin cậy
8/10
Khối lượng
$95,320,169
Khối lượng chuẩn hóa
$216,838,722
Lượt truy cập hằng tháng
5.25 M

Bảng thị trường

bitcoinbitcoin
BTC/USDT
$77,476.00
1.142%
$256,486.56
$283,030.04
$43,973,251
ethereumethereum
ETH/USDT
$2,248.03
1.133%
$96,495.75
$316,209.82
$23,861,033
solanasolana
SOL/USDT
$95.77
5.214%
$751,668.92
$892,860.19
$9,080,029
rippleripple
XRP/USDT
$1.25
2.394%
$421,988.40
$434,887.11
$4,800,477
hyperliquidhyperliquid
HYPE/USDT
$87.37
1.800%
$7,325.58
$1,320.05
$2,822,019
nearnear
NEAR/USDT
$4.46
4.461%
$418,726.99
$398,196.37
$2,405,752
binancecoinbinancecoin
BNB/USDT
$704.73
2.126%
$5,677.98
$19,273.58
$1,298,327
uniswapuniswap
UNI/USDT
$7.02
2.846%
$90,701.66
$206,812.98
$1,029,523
usd1-wlfiusd1-wlfi
USD1/USDT
$0.997354
11.009%
$1,880,937
$1,873,745
$881,191.00
trontron
TRX/USDT
$0.312983
3.821%
$3,092.45
$14,424.83
$835,760.00
pepepepe
PEPE/USDT
$0.0000049
40.161%
$72,583.63
$95,786.12
$748,705.00
ethenaethena
ENA/USDT
$0.193653
10.277%
$31,407.12
$31,592.35
$433,546.00
chainlinkchainlink
LINK/USDT
$11.55
1.728%
$96,746.92
$135,988.54
$315,880.00
dogecoindogecoin
DOGE/USDT
$0.075612
3.961%
$1,828,264
$1,402,116
$308,898.00
suisui
SUI/USDT
$0.900878
23.240%
$231,686.16
$183,492.07
$258,509.00
btse-tokenbtse-token
BTSE/USDT
$1.14
1.876%
$21,366.64
$21,565.49
$249,963.00
worldcoin-wldworldcoin-wld
WLD/USDT
$0.403301
9.896%
$105,653.08
$220,600.80
$230,382.00
cardanocardano
ADA/USDT
$0.193652
15.464%
$472,538.37
$221,632.28
$133,989.00
avalanche-2avalanche-2
AVAX/USDT
$8.53
2.339%
$63,372.91
$155,615.93
$113,878.00
layerzerolayerzero
ZRO/USDT
$1.80
11.093%
$33,714.85
$25,367.87
$101,412.00
Trang 1 / 12

BTSE Sàn

Trang này hiển thị các chỉ số chính của sàn như điểm tin cậy, khối lượng giao dịch 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng. Mô tả và thông tin về sàn được tóm tắt bên dưới. Bạn nên kiểm tra độ tin cậy và các cặp giao dịch của sàn trước khi giao dịch tiền điện tử.

Các coin được giao dịch trên sàn được liệt kê trong bảng; bạn có thể xem chi tiết theo từng cặp. Sàn tập trung và sàn phi tập trung có rủi ro và lợi ích khác nhau. JrKripto luôn cập nhật dữ liệu sàn; chúng tôi khuyên bạn nên tự nghiên cứu thêm trước khi ra quyết định đầu tư.

Khi so sánh các sàn, đừng chỉ nhìn vào khối lượng và điểm tin cậy: hãy xem xét sự đa dạng của cặp giao dịch, cơ cấu phí maker và taker, phí nạp và rút cũng như biện pháp bảo mật. Các tiêu chí như xác thực hai yếu tố, sử dụng ví lạnh và quỹ bảo hiểm rất quan trọng khi đánh giá độ tin cậy của sàn. Trên JrKripto, bạn có thể xem danh sách sàn mới nhất, khối lượng 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng để so sánh dựa trên dữ liệu cập nhật.

Light mode logo
Bạn có câu hỏi nào không?Đừng ngần ngại gửi câu hỏi cho chúng tôi hoặc yêu cầu tư vấn miễn phí.