Bit2Me Chi tiết sàn

Tìm hiểu thông tin về sàn Bit2Me

Overview of Bit2Me

Độ tin cậy
8/10
Khối lượng
$106,146,641
Khối lượng chuẩn hóa
$340,387,106
Lượt truy cập hằng tháng
450 K

Bảng thị trường

bitcoinbitcoin
BTC/EUR
$77,874.00
1.014%
$6,327,116
$6,455,584
$31,324,204
usd-coinusd-coin
USDC/EUR
$1.00
1.115%
$5,103,131
$4,515,156
$30,781,283
ethereumethereum
ETH/EUR
$2,259.54
1.050%
$5,517,566
$5,590,839
$19,177,937
solanasolana
SOL/EUR
$96.30
2.328%
$1,514,218
$2,394,945
$5,644,456
rippleripple
XRP/EUR
$1.26
1.089%
$1,786,262
$2,049,921
$2,530,682
nearnear
NEAR/EUR
$4.49
4.734%
$439,575.49
$494,324.81
$2,163,317
solanasolana
SOL/USDC
$95.76
1.044%
$2,124,260
$2,407,660
$2,137,232
chainlinkchainlink
LINK/EUR
$11.62
1.434%
$544,885.54
$726,296.89
$1,930,144
suisui
SUI/EUR
$0.906993
2.474%
$319,203.66
$418,430.71
$1,520,895
chainlinkchainlink
LINK/USDC
$11.57
10.177%
$940,915.92
$938,986.92
$1,393,982
pepepepe
PEPE/EUR
$0.0000049
4.510%
$123,449.76
$110,563.21
$1,261,916
rippleripple
XRP/USDC
$1.25
2.157%
$1,005,241
$1,410,980
$1,074,303
trontron
TRX/EUR
$0.315072
20.970%
$79,465.29
$117,336.91
$981,939.00
layerzerolayerzero
ZRO/EUR
$1.81
12.376%
$45,976.42
$81,554.73
$834,602.00
ethenaethena
ENA/EUR
$0.194692
5.744%
$167,076.06
$93,593.22
$776,473.00
pump-funpump-fun
PUMP/EUR
$0.0041975
8.006%
$140,616.36
$137,595.77
$737,687.00
litecoinlitecoin
LTC/EUR
$55.75
4.017%
$630,025.44
$693,473.22
$700,632.00
litecoinlitecoin
LTC/EUR
$55.72
4.017%
$630,025.44
$693,473.22
$700,021.00
optimismoptimism
OP/EUR
$0.113879
19.685%
$48,798.51
$65,744.49
$690,384.00
cardanocardano
ADA/EUR
$0.194489
2.994%
$569,638.42
$845,155.64
$684,834.00
Trang 1 / 11

Bit2Me Sàn

Trang này hiển thị các chỉ số chính của sàn như điểm tin cậy, khối lượng giao dịch 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng. Mô tả và thông tin về sàn được tóm tắt bên dưới. Bạn nên kiểm tra độ tin cậy và các cặp giao dịch của sàn trước khi giao dịch tiền điện tử.

Các coin được giao dịch trên sàn được liệt kê trong bảng; bạn có thể xem chi tiết theo từng cặp. Sàn tập trung và sàn phi tập trung có rủi ro và lợi ích khác nhau. JrKripto luôn cập nhật dữ liệu sàn; chúng tôi khuyên bạn nên tự nghiên cứu thêm trước khi ra quyết định đầu tư.

Khi so sánh các sàn, đừng chỉ nhìn vào khối lượng và điểm tin cậy: hãy xem xét sự đa dạng của cặp giao dịch, cơ cấu phí maker và taker, phí nạp và rút cũng như biện pháp bảo mật. Các tiêu chí như xác thực hai yếu tố, sử dụng ví lạnh và quỹ bảo hiểm rất quan trọng khi đánh giá độ tin cậy của sàn. Trên JrKripto, bạn có thể xem danh sách sàn mới nhất, khối lượng 24 giờ, khối lượng chuẩn hóa và lượt truy cập hằng tháng để so sánh dựa trên dữ liệu cập nhật.

Light mode logo
Bạn có câu hỏi nào không?Đừng ngần ngại gửi câu hỏi cho chúng tôi hoặc yêu cầu tư vấn miễn phí.